Monday, Oct 25th

Tuyển sinh Nghiên cứu sinh Ngành đúng, gần TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

  • PDF.

QUY ĐỊNH DANH MỤC NGÀNH ĐÚNG, NGÀNH GẦN VÀ CÁC MÔN BỔ TÚC KIẾN THỨC TRONG ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ

ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

Chuyên ngành

Ngành đúng, ngành phù hợp


Ngành gần

Các môn bổ túc kiến thức ngành gần

Số tín chỉ




Khoa học cây trồng

(62 62 01 10)

1. Khoa học cây trồng

2. Nông học

3. Bảo vệ thực vật

4. Khoa học nghề vườn

5. Trồng trọt

6. Làm vườn sinh vật cảnh

7. Di truyền - chọn tạo giống

1. Sư phạm kỹ thuật nông lâm

2. Lâm học

3. Quản lý tài nguyên rừng

4. Khoa học đất

5. Sinh học thực nghiệm

6. Sinh thái học

7. Thực vật học

8. Sinh học

9. Nông hóa - Thổ nhưỡng

10. Động vật học

11. Sinh lý thực vật

12. Công nghệ sinh học

1. Cây công nghiệp

2. Cây lương thực

3. Quản lý cây trồng tổng hợp

3

3

3


Chăn nuôi

(62 62 01 05)

1. Chăn nuôi

2. Chăn nuôi - Thú y

3. Thú y

1. Động vật học

2. Sinh học

3. Công nghệ sinh học

4. Dược thú y

5. Nuôi trồng thủy sản

6. Ngư y

1. Giống vật nuôi

2. Chăn nuôi trâu bò

3. Chăn nuôi lợn

4. Chăn nuôi gia cầm

5. Dinh dưỡng và thức ăn gia súc

2

2

2

2

3





Quản lý đất đai

(62 85 01 03)

1. Quản lý đất đai

2. Địa chính

3. Công nghệ địa chính

1. Trắc địa - bản đồ

2. Đại lý

1. Hệ thống quản lý đất đai để phát triển bền vững

2. Quản lý tài nguyên đất tổng hợp

3. Quy hoạch sử dụng đất

2

 

2

2

3. Kinh tế tài nguyên và môi trường

4. Khoa học đất

5. Nông hóa - thổ nhưỡng

6. Nông nghiệp ( lâm nghiệp, tài nguyên rừng, trồng trọt)

7. Phát triển nông thôn

8. Kinh tế

9. Quản lý môi trường

1. Trắc địa địa chính nâng cao

2. Quy hoạch sử dụng đất

3. Quản lý tài nguyên đất tổng hợp

2

2

2







Lâm sinh

(62 62 02 05)

1. Lâm nghiệp

2. Lâm sinh

3. Lâm học

1. Quản lý tài nguyên rừng

2. Sinh học

3. Thực vật học

4. Động vật học

5. Quản lý tài nguyên thiên nhiên

6. Sư phạm kỹ thuật nông lâm

7. Công nghệ sinh học

8. Quản lý môi trường

9. Quản lý đất đai, Khoa học đất

10. Phát triển nông thôn

11. Quản lý tài nguyên và môi trường

12. Kinh tế lâm nghiệp

1. Sinh thái rừng

2. Trồng rừng

3. Điều tra rừng và sản lượng rừng

2

2

2

















Phát triển nông thôn

1. Phát triển nông thôn

Nhóm kỹ thuật

1. Khối nông - lâm - ngư

2. Sinh học

3. Quản lý đất đai

4. Cơ khí công nghệ

5. bảo quản chế biến

1. Tiếp cận phát triển nông thôn

2. Hệ thống nông nghiệp

3. Kế hoạch và chiến lược phát triển nông thôn

4. Môn tự chọn (chọn 1 trong 5 môn)

a. Quản lý trang trại

b. Chuyên đề phát triển nông thôn

c. Quản lý dự án phát triển nông thôn

d. Đào tạo và tổ chức nông dân

e. Xã hội học nông thôn

3

3

2


chọn 2/10


2

2


2


2

2

Nhóm kinh tế

1. Kinh tế nông nghiệp

2. Quản trị kinh doanh

1. Tiếp cận phát triển nông thôn

2. Hệ thống nông nghiệp

3. Đào tạo và tổ chức nông dân

4. Môn tự chọn (chọn 1 trong 5 môn)

a. Quản lý trang trại

b. Chuyên đề phát triển nông thôn

c. Quản lý dự án phát triển nông thôn

d. Kế hoạch và chiến lược phát triển nông thôn

e. Xã hội học nông thôn

3

3

2

chọn 2/10


2

2

 

2

2

 

2

Nhóm xã hội / luật

1. Xã hội học

2. Luật

1. Tiếp cận phát triển nông thôn

2. Hệ thống nông nghiệp

3. Đào tạo và tổ chức nông dân

4. Môn tự chọn (chọn 1 trong 5 môn)

a. Quản lý trang trại

b. Chuyên đề phát triển nông thôn

c. Quản lý dự án phát triển nông thôn

d. Kế hoạch và chiến lược phát triển nông thôn

e. Xã hội học nông thôn

3

3

2

chọn 2/10


2

2

 

2

2

 

2