Monday, Aug 02nd

Lý thuyết tiếng Trung

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

CHUYÊN NGÀNH: NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC

Môn thi: Lý thuyết tiếng

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích:

Đưa ra các vấn đề chính trong phạm vi ôn tập môn thi lý thuyết tiếng trong kỳ thi tuyển sinh cao học chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, nhằm giúp thí sinh định hướng những nội dung ôn tập liên quan đến bình diện ngôn ngữ học, để đạt hiệu quả ôn tập tốt nhất.

2. Yêu cầu:

Đề thi môn lý thuyết tiếng gồm 4 phần chính: Ngữ âm, chữ hán, từ vựng, ngữ pháp. Nội dung ôn thi là khối kiến thức cơ bản về các bình diện ngôn ngữ học tiếng Trung Quốc, và được  xây dựng trên cơ sở thí sinh đã được học trong chương trình đại học ngành Ngôn ngữ Trung Quốc và các ngành gần với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.

B. NỘI DUNG

Phần 1:语音

1、现代汉语语音系统

2、辅音和元音

3、声母和韵母

4、辅音与声母的关系

5、元音与韵母的关系

6、声调、变调

7、拼写规则

Phần 2: 汉字

1、汉字的历史演变

2、造字法(六书)

象形字

指事字

会意字

形声字

转注

假借

Phần 3: 词汇

1、汉语词汇的构成

2、汉语词汇的特点

3、词的构造

4、一词多义现象

5、词义的演变

6、词与词的关系(同义词,反义词)

7、词汇与文化

Phần 4 : 语法

1、词的组合

2、词组的功能类与结构类

3、句子与句子成分

4、句类

5、句式(句型)

6、分析特殊句子(把字句、兼语句、存现句、连谓句)

7、复句概说

8、联合复句

9、偏正复句

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

1. 黄伯荣 & 李炜,《现代汉语》(上),北京大学出版社, 2013.

2. 宋欣桥,《普通话语音训练教程》,吉林人民出版社,1993.

3. 张朋朋,《常用汉字部首》,华语教学出版社,2001.

4. Liêu Linh Chuyên, Ngữ âm và văn tự tiếng Trung Quốc, NXB Đại học Huế, 2008

5. 万艺玲,汉语词汇教程,北京语言大学出版社, 2013

6. 孙德金,汉语语法教程,北京语言大学出版社, 2007

7. 卢福波, 对外汉语教学实用语法,北京语言文化出版, 2011.

8. 吕叔湘,马庆珠, 语法研究入门, 商务印书馆, 2000.

9. 房玉清,实用汉语语法,北京语言大学出版社,1998

D. ĐỊNH DẠNG ĐỀ THI

Thời gian: 120 phút

Phần thi

Thời gian

Số lượng câu hỏi

Hình thức

Phương án trả lời

Điểm

Nội dụng được tổng hợp từ mỗi nội dung trong đề cương ôn tập

45 phút

40 câu

Trắc nghiệm

Đúng / sai

40 điểm

35 phút

30 câu

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm có 4 chọn lựa

30 điểm

15 phút

10 câu

Trắc nghiệm

Nối câu

10 điểm

25 phút

3câu

Tự luận

- Phân loại cấu tạo từ,  từ loại, câu, câu phức theo hình vẽ

- Phân tích mối liên hệ giữa 字形与 字义;词汇与文化

- 词义的演变

20 điểm

Tổng

120 phút

100 điểm