Monday, Aug 02nd

Tuyển sinh

Tuyển sinh

Sinh thái học môi trường

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

MÔN: Sinh thái học môi trường

 

Chương 1. Môi trường và các nhân tố sinh thái

1. Mở đầu

1.1. Phạm vi của sinh thái

1.2. Đối tượng nghiên cứu của sinh thái học

1.3. Sinh thái học - mối quan hệ sinh thái học với các khoa học khác

1.4. Lược sử phát triển sinh thái học.

1.5. Ý nghĩa và vai trò của sinh thái học

2. Khái niệm và chức năng của môi trường.

3. Các nhân tố sinh thái

4. Một số quy luật cơ bản của sinh thái học.

Thông báo Tuyển sinh Cao học đợt 1 năm 2021 của Đại học Huế

Đại học Huế thông báo Tuyển sinh Cao học đợt 1 năm 2021 gồm 81 ngành vào các đơn vị thành viên và thuộc Đại học Huế: (chi tiết xem file đính kèm).

1. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày thông báo tuyển sinh đến hết ngày 05/03/2021.

2. Lịch thi:

- Buổi sáng ngày 17/4/2021: thi môn Ngoại ngữ;

- Buổi chiều ngày 17/4/2021: thi môn Cơ sở ngành;

- Buổi sáng ngày 18/4/2021: thi môn Chủ chốt;

Buổi chiều ngày 18/4/2021: Dự phòng.

3. Địa điểm phát hành và thu nhận hồ sơ dự thi (chi tiết theo file đính kèm).

File đính kèm:
Download this file (TBTSCH_1_2021.pdf)TBTSCH_1_2021.pdf[ ]3422 Kb

Thực hành Tiếng Trung Quốc

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

CHUYÊN NGÀNH: NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC

Môn thi: Thực hành Tiếng Trung Quốc

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích:

Đề cương liệt kê các nội dung chính của đề thi tuyển sinh cao học môn thi Thực hành tiếng Trung Quốc thuộc Chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, trên cơ sở đó giúp thí sinh định hướng ôn tập những nội dung trọng tâm về thực hành tiếng Trung Quốc để có thể hoàn thành bài thi một cách tốt nhất.

2. Yêu cầu:

Đề thi tuyển sinh cao học môn Thực hành tiếng Trung Quốc gồm 4 phần chính: Nghe hiểu, Đọc hiểu, Kiến thức sử dụng ngôn ngữ và Viết, đảm bảo những nội dung ôn thi là những kiến thức cơ bản mà thí sinh đã được học trong chương trình đại học ngành Ngôn ngữ Trung Quốc và các ngành gần với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.

B. NỘI DUNG

Phần 1: Nghe hiểu

Phần thi Nghe hiểu gồm 2 Phần nghe có dạng thức trắc nghiệm trong thời gian 30 phút như sau:

1.1. Nghe hội thoại, chọn đáp án chính xác (chọn 1/4 phương án cho trước ABCD, 15 câu).

1.2. Nghe đoạn văn, chọn đáp án đúng hoặc sai so với nội dung (10 câu).

Phần ghi âm ghi sẵn 2 lần nghe cho mỗi bài và thời gian cho thí sinh đọc đề trước khi bắt đầu nghe. Nội dung nghe liên quan đến các vấn đề trong đời sống hàng ngày, tập trung vào các chủ điểm như văn hóa, giáo dục, du lịch, y tế, môi trường...

Phần 2: Đọc hiểu

Phần thi Đọc hiểu gồm 2 Phần đọc có dạng thức trắc nghiệm chọn 1/4 phương án trả lời cho trước (ABCD) trong thời gian 50 phút. Nội dung bài đọc liên quan đến các vấn đề trong đời sống hàng ngày, tập trung vào các chủ điểm như văn hóa, giáo dục, du lịch, y tế, môi trường...

2.1. Đọc đoạn văn, chọn nội dung mô tả phù hợp. (10 câu)

2.2. Đọc đoạn văn trả lời câu hỏi, chọn đáp án chính xác. (15 câu)

Phần 3: Kiến thức sử dụng ngôn ngữ

Phần thi Kiến thức sử dụng ngôn ngữ gồm 2 nội dung trong 50 phút: Phần 1 kiểm tra kiến thức từ vựng và ngữ pháp dạng thức trắc nghiệm có 20 ô trống chọn 1/4 phương án trả lời cho trước (ABCD); Phần 2 kiểm tra ý nghĩa từ vựng với dạng thức giải thích ý nghĩa từ ngữ trong đoạn văn.

3.1. Chọn từ ngữ chính xác điền vào ô trống. (15 câu)

3.2. Đọc đoạn văn, giải thích từ ngữ được gạch chân. (10 câu)

Phần 4 : Viết

Phần thi Viết gồm có 2 phần: Phần 1 sắp xếp trật từ từ thành câu hoàn chỉnh; Phần 2 đưa ra 2 đề tài và thí sinh được chọn 1 trong 2 đề tài để viết một bài luận trong 50 phút về các vấn đề trong đời sống hàng ngày, tập trung vào các chủ điểm như học tập, du lịch, văn hóa, môi trường...

4.1. Sắp xếp từ ngữ thành câu hoàn chỉnh. (10 câu)

4.2. Chọn 1 trong 2 đề tài, viết 1 bài luận khoảng 350 chữ Hán.

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

Các tài liệu giảng dạy kỹ năng thực hành tiếng Trung Quốc và ôn thi chứng chỉ năng lực Hán ngữ HSK cấp 5.

1. 田卫平编著, 发展汉语 - 高级听力II, 北京语言文化大学出版社, 2011.

2. 李禄兴编著, 发展汉语 - 高级口语 II, 北京语言大学出版社, 2011.

3. 薛侃, 发展汉语(高级汉语阅读2), 北京语言学出版社, 2006.

4. 岑玉珍,发展汉语(高级汉语写作2), 北京语言学出版社, 2006.

5. 姜丽萍 主编, HSK标准教程5 上, 北京语言大学出版社, 2015.

6. 姜丽萍 主编, HSK标准教程5 下, 北京语言大学出版社, 2015.

D. ĐỀ THI ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 4 CÂU

1. Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương.

2. Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương.

3. Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương.

4. Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương.

Tổng: 10 điểm – Thời gian làm bài 180 phút.

Lý thuyết tiếng Trung

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

CHUYÊN NGÀNH: NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC

Môn thi: Lý thuyết tiếng

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích:

Đưa ra các vấn đề chính trong phạm vi ôn tập môn thi lý thuyết tiếng trong kỳ thi tuyển sinh cao học chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, nhằm giúp thí sinh định hướng những nội dung ôn tập liên quan đến bình diện ngôn ngữ học, để đạt hiệu quả ôn tập tốt nhất.

2. Yêu cầu:

Đề thi môn lý thuyết tiếng gồm 4 phần chính: Ngữ âm, chữ hán, từ vựng, ngữ pháp. Nội dung ôn thi là khối kiến thức cơ bản về các bình diện ngôn ngữ học tiếng Trung Quốc, và được  xây dựng trên cơ sở thí sinh đã được học trong chương trình đại học ngành Ngôn ngữ Trung Quốc và các ngành gần với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.

B. NỘI DUNG

Phần 1:语音

1、现代汉语语音系统

2、辅音和元音

3、声母和韵母

4、辅音与声母的关系

5、元音与韵母的关系

6、声调、变调

7、拼写规则

Phần 2: 汉字

1、汉字的历史演变

2、造字法(六书)

象形字

指事字

会意字

形声字

转注

假借

Phần 3: 词汇

1、汉语词汇的构成

2、汉语词汇的特点

3、词的构造

4、一词多义现象

5、词义的演变

6、词与词的关系(同义词,反义词)

7、词汇与文化

Phần 4 : 语法

1、词的组合

2、词组的功能类与结构类

3、句子与句子成分

4、句类

5、句式(句型)

6、分析特殊句子(把字句、兼语句、存现句、连谓句)

7、复句概说

8、联合复句

9、偏正复句

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

1. 黄伯荣 & 李炜,《现代汉语》(上),北京大学出版社, 2013.

2. 宋欣桥,《普通话语音训练教程》,吉林人民出版社,1993.

3. 张朋朋,《常用汉字部首》,华语教学出版社,2001.

4. Liêu Linh Chuyên, Ngữ âm và văn tự tiếng Trung Quốc, NXB Đại học Huế, 2008

5. 万艺玲,汉语词汇教程,北京语言大学出版社, 2013

6. 孙德金,汉语语法教程,北京语言大学出版社, 2007

7. 卢福波, 对外汉语教学实用语法,北京语言文化出版, 2011.

8. 吕叔湘,马庆珠, 语法研究入门, 商务印书馆, 2000.

9. 房玉清,实用汉语语法,北京语言大学出版社,1998

D. ĐỊNH DẠNG ĐỀ THI

Thời gian: 120 phút

Phần thi

Thời gian

Số lượng câu hỏi

Hình thức

Phương án trả lời

Điểm

Nội dụng được tổng hợp từ mỗi nội dung trong đề cương ôn tập

45 phút

40 câu

Trắc nghiệm

Đúng / sai

40 điểm

35 phút

30 câu

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm có 4 chọn lựa

30 điểm

15 phút

10 câu

Trắc nghiệm

Nối câu

10 điểm

25 phút

3câu

Tự luận

- Phân loại cấu tạo từ,  từ loại, câu, câu phức theo hình vẽ

- Phân tích mối liên hệ giữa 字形与 字义;词汇与文化

- 词义的演变

20 điểm

Tổng

120 phút

100 điểm

 

Thông báo tuyển sinh cao học lần 2 năm 2020 của Đại học Huế (Gia hạn)

Đại học Huế thông báo tuyển sinh cao học lần 2 năm 2020 gồm 73 ngành vào các trường đại học thành viên và khoa thuộc Đại học Huế: (chi tiết xem file đính kèm).

1. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày thông báo tuyển sinh đến hết ngày 05/10/2020. (Gia hạn theo Công văn số 1351/ĐHH-ĐTCTSV ngày 07/9/2020 của Giám đốc ĐHH - Đính kèm)

2. Lịch thi:

- Buổi sáng ngày 31/10/2020: thi môn Ngoại ngữ.

- Buổi chiều ngày 31/10/2020: thi môn Cơ sở ngành.

- Buổi sáng ngày 01/11/2020: thi môn Chủ chốt.


File đính kèm:
Download this file (1351_DHH_DTCTSV.PDF)1351_DHH_DTCTSV.PDF[ ]220 Kb
Download this file (TBTSCH-22020.pdf)TBTSCH-22020.pdf[ ]5183 Kb

CƠ SỞ MÁY TÍNH

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

MÔN: CƠ SỞ MÁY TÍNH

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Đảm bảo trình độ kiến thức của thí sinh có thể học tập và nghiên cứu các học phần của chuyên ngành Quản lý Công nghệ thông tin ở bậc Thạc sĩ.

2. Yêu cầu: Nắm vững cấu trúc và hoạt động của máy tính, các hệ đếm cơ bản, cách biểu diễn dữ liệu trong máy tính, biết cách thức lập trình để giải các bài toán với các cấu trúc dữ liệu cơ bản nhất.

LÝ THUYẾT MẠCH

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

MÔN: LÝ THUYẾT MẠCH

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Đảm bảo trình độ kiến thức cơ bản cho các thí sinh trúng tuyển để có thể học tập và nghiên cứu về chuyên ngành Kỹ thuật điện tử bậc Thạc sĩ.

2. Yêu cầu: Nắm vững kiến thức về các thông số tác động và thụ động của mạch điện, các mạch điện tuyến tính thông dụng và các phương pháp cơ bản để phân tích mạch điện tuyến tính.

KỸ THUẬT SỐ - THÔNG TIN SỐ

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

MÔN: KỸ THUẬT SỐ - THÔNG TIN SỐ

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Đảm bảo trình độ kiến thức của thí sinh có thể học tập và nghiên cứu các chuyên ngành của lĩnh vực kỹ thuật điện tử ở bậc Thạc sĩ.

2. Yêu cầu:

+ Nắm vững kiến thức về logic học và mạch điện kỹ thuật số từ mức cổng logic đến các mạch điện kỹ thuật số phổ thông.

+ Nắm vững các kiến thức về truyền dẫn tín hiệu số và các phương pháp điều chế số tín hiệu trong các hệ thống điện tử, viễn thông. 

Thông báo Tuyển nghiên cứu sinh và Dự bị tiến sĩ năm 2020 của Đại học Huế

Đại học Huế thông báo tuyển nghiên cứu sinh năm 2020 cho 50 ngành đào tạo vào các đơn vị đào tạo thành viên và trực thuộc.

Thời gian nhận hồ: Trước ngày 15 của các tháng chẵn trong năm.

Thời gian xét tuyển : Trong khoảng thời gian 10 ngày tính từ ngày nhận hồ sơ, Đại học Huế sẽ phản hồi đến người dự tuyển các thông tin về tình trạng hồ sơ và các yêu cầu điều chỉnh, bổ sung nếu hồ sơ chưa đảm bảo yêu cầu, hoặc kế hoạch xét tuyển đối với những hồ sơ đã đảm bảo các yêu cầu theo quy định của Hội đồng tuyển sinh.

Địa điểm phát mẫu hồ sơ và thu nhận hồ sơ dự tuyển: Thí sinh liên hệ, gửi hoặc nộp trực tiếp hồ sơ đăng ký dự tuyển cho các đơn vị đào tạo thành viên của Đại học Huế.

Chi tiết theo file đính kèm!


File đính kèm:
Download this file (TB_TSNCS_2020.pdf)TB_TSNCS_2020.pdf[ ]2027 Kb