Sunday, Sep 26th

Tuyển sinh

Tuyển sinh

ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

MÔN: Địa chất công trình

(Chuyên ngành Kỹ thuật Địa chất)

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

Kiểm tra, đánh giá các kiến thức cơ bản về Địa chất công trình cơ sở của thí sinh dự thi vào ngành kỹ thuật Địa chất.

2. Yêu cầu

Thí sinh dự thi phải nắm vững 04 nội dung trình bày bên dưới, đồng thời vận dụng tốt các kiến thức này để tính toán, luận giải và áp dụng cho từng trường hợp cụ thể.

B. NỘI DUNG

Phần 1. TÍNH CHẤT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH CỦA ĐẤT ĐÁ

1.1. Đất đá và nghiên cứu đất đá trong phòng.

1.2. Phân loại đất đá theo ĐCCT

1.3. Thành phần của đất đá

1.4. Tính chất cơ lý của đất đá

1.5. Đá cứng và nửa cứng

1.6. Đất rời xốp và mềm dính

1.7. Đất có thành phần, trạng thái và tính chất đặc biệt

Phần 2. CÁC PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

2.1. Điều kiện ĐCCT và các vấn đề địa chất công trình

2.2. Đo vẽ và lập bản đồ địa chất công trình

2.3. Thăm dò địa vật lý

2.4. Khoan đào thăm dò và lấy mẫu thí nghiệm

2.5. Thí nghiệm trong phòng và hiện trường

2.6. Quan trắc dài hạn địa chất công trình

2.7. Chỉnh lý số liệu và viết báo cáo tổng kết

Phần 3. KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ CHO THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH

3.1. Khảo sát ĐCCT cho xây dựng thành phố, các công trình dân dụng và công nghiệp

3.2. Khảo sát địa chất công trình cho xây dựng công trình thủy công

3.3. Khảo sát địa chất công trình cho xây dựng các công trình giao thông

3.4. Khảo sát địa chất công trình phục vụ đánh giá chất lượng và trữ lượng mỏ VLXDTN

Phần 4. ĐỊA CHẤT ĐỘNG LỰC CÔNG TRÌNH VÀ TAI BIẾN ĐỊA CHẤT

4.1. Các vấn đề chung

4.2. Các quá trình địa chất động lực có nguồn gốc nội sinh

4.3. Các quá trình địa chất động lực liên quan đến gió bão và dòng chảy tạm thời

4.4. Các quá trình địa chất động lực liên quan đến sông, biển - hồ chứa nước nhân tạo

4.5. Trượt lở, đá đổ và cát chảy xói ngầm

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

1. Nguyễn Thị Thanh Nhàn (2007), Bài giảng Cơ sở địa chất công trình. Trường ĐHKH - ĐH Huế.

2. Nguyễn Thị Thanh Nhàn (2012), Bài giảng Đất đá xây dựng. Trường ĐHKH - ĐH Huế.

3. Đỗ Quang Thiên, Trần Thanh Nhàn, Nguyễn Thanh (2010), Các phương pháp nghiên cứu và khảo sát ĐCCT phục vụ xây dựng. NXB Đại học Huế.

4. Đỗ Quang Thiên, Trần Hữu Tuyên, Nguyễn Thanh (2013), Khảo sát Địa chất công trình phục vụ thiết kế - thi công các công trình xây dựng. NXB Đại học Huế.

5. Trần Hữu Tuyên (2010), Bài giảng Địa chất động lực công trình, Trường ĐHKH - ĐH Huế.

D. ĐỀ THI ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY GỒM 4 CÂU

1. Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương        :

2. Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương

3. Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương

4. Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương

CƠ SỞ ĐỊA CHẤT

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

Môn: CƠ SỞ ĐỊA CHẤT

 

A.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

Môn thi kiểm tra, đánh gia kiến thức của thí sinh dự thi cao học vào các chuyên ngành Địa chất học, Kỹ thuật địa chất về các nội dung cơ bản liên quan địa chất, thành phần vật chất của vỏ Trái đất, các quá trình hoạt động địa chất nội sinh, ngoại sinh và sản phẩm của nó.

2. Yêu cầu

Yêu cầu thí sinh dự thi nắm vững kiến thức của môn thi, biết vận dụng và tổng hợp kiến thức để trình bày đúng, đủ, rõ nghĩa và logic nội dung của môn thi.

B. NỘI DUNG

Phần 1. Đại cương về Trái đất và thành phần vật chất của Trái đất

1.1. Trái đất trong Hệ mặt trời

1.1.1. Hình dạng, kích thước, cấu trúc và địa hình Trái đất

1.1.2. Các tính chất vật lý và đặc điểm địa hóa của Trái đất

1.1.3. Thời gian trong địa chất học: Tuổi địa chất, địa tầng và lịch sử phát triển của vỏ Trái đất

1.2. Khoáng vật

1.2.1. Định nghĩa

1.2.2. Hình thái, cấu trúc và tính chất vật lý của khoáng vật

1.2.3. Phân loại khoáng vật và mô tả một số khoáng vật thường gặp

1.2.4. Khái niệm về nguyên liệu khoáng và ý nghĩa đối với nền kinh tế quốc dân

1.3. Thạch học

1.3.1. Khái niệm.

1.3.2. Cấu tạo và kiến trúc của các loại đá

1.3.2. Phân loại đá và mô tả một số loại đá

1.4. Khái niệm về nguyên liệu khoáng và ý nghĩa đối với nền kinh tế quốc dân

Phần 2. Các quá trình hoạt động địa chất ngoại sinh

2.1. Hoạt động phong hoá

2.1.1. Các quá trình phong hóa

2.1.2. Tính giai đoạn và phân đới trong quá trình phong hóa

2.1.3. Vỏ phong hóa.

2.2. Hoạt động địa chất của gió: hoạt động phá hủy của gió, hoạt động vận chuyển của gió, hoạt động trầm tích của gió

2.3. Sông và hoạt động địa chất của sông

2.3.1. Dòng chảy mặt và các yếu tố của sông

2.3.2. Hoạt động địa chất của sông: xâm thực ngang, xâm thực dọc, hoạt động vận chuyển của sông, hoạt động trầm tích của sông, sự hình thành các thềm sông...

2.4. Hoạt động địa chất của biển và đại dương

2.4.1. Hoạt động xâm thực phá hủy của biển

2.4.2. Hoạt động vận chuyển trầm tích của sóng biển và dòng biển

2.4.3. Hoạt động trầm tích của biển và đại dương

2.4.4. Các địa hình liên quan với đới ven bờ.

2.4.5. Các tai biến ở đới ven bờ

2.5. Hoạt động dịch chuyển trọng lực đất đá trên sườn dốc

2.5.1. Các hiện tượng dịch chuyển trọng lực đất đá trên sườn dốc

2.5.2. Nguyên nhân của quá trình dịch chuyển trọng lực đất đá trên sườn dốc

2.6. Hoạt động địa chất của nước dưới đất

2.6.1. Nước dưới đất

2.6.2. Hoạt động địa chất của nước dưới đất

Phần 3. Các quá trình địa chất nội sinh

3.1. Quá trình biến dạng đá và các cấu tạo địa chất

3.1.1. Lớp đất đá và thế nằm của lớp.

3.1.2. Biến dạng uốn nếp và nếp uốn.

3.1.3. Biến dạng phá huỷ và các đứt gãy.

3.2. Hoạt động magma

3.2.1. Hoạt động xâm nhập của magma

3.2.2. Hoạt động phun trào (núi lửa)

3.2.3. Nguồn gốc magma

3.2.4. Khoáng sản liên quan với magma

3.3. Động đất

3.3.1. Các khái niệm về động đất và nghiên cứu động đất

3.3.2. Phân bố của động đất

Phần 4. Tiến hóa của vỏ Trái đất và bản đồ địa chất

4.1. Sự vận động của vỏ Trái đất

4.1.1. Hiện tượng vận động của vỏ Trái đất

4.1.2. Các chu kỳ, pha kiến tạo

4.2. Kiến tạo mảng và các bối cảnh địa động lực mảng

4.3. Bản đồ địa chất

4.3.1. Định nghĩa, phân loại bản đồ địa chất

4.3.2. Nội dung của bản đồ địa chất

4.3.3. Phương pháp thể hiện bản đồ địa chất

4.3.4. Mặt cắt địa chất.

4.3.5. Cột địa tầng.

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

1. Trần Ngọc Nam (2007), Giáo trình Địa chất đại cương. NXB Đại học Huế, 260 trang.

2. Võ Năng Lạc (2002), Địa chất đại cương. NXB Giao thông vận tải, 236 trang.

3. Tống Duy Thanh (chủ biên) (2003), Giáo trình Địa chất cơ sở. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 306 trang.

4. Alan E. Kehew (Người dịch: Trịnh Văn Cương, Phạm Mạnh Hà, Phạm Hữu Sy, Nguyễn Uyên) (1998), Địa chất học cho kĩ sư xây dựng và cán bộ kĩ thuật môi trường - Tập Một. NXB Giáo dục, 260 trang.

5. Alan E. Kehew (Người dịch: Trịnh Văn Cương, Phạm Mạnh Hà, Phạm Hữu Sy, Nguyễn Uyên) (1998), Địa chất học cho kĩ sư xây dựng và cán bộ kĩ thuật môi trường - Tập Hai. NXB Giáo dục, 284 trang.

D. ĐỀ THI ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY GỒM 4 CÂU:

1. Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương.

2. Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương.

3. Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương.

4. Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương.

Tổng: 10 điểm - Thời gian làm bài 180 phút

LỊCH SỬ THẾ GIỚI

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

MÔN: LỊCH SỬ THẾ GIỚI

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Đảm bảo trình độ kiến thức của thí sinh có thể học tập và nghiên cứu các chuyên ngành của khoa học Lịch sử ở bậc Thạc sĩ.

2. Yêu cầu: Nắm vững lịch sử Thế giới từ thời cổ đại đến năm 2000, tập trung vào những nội dung cơ bản nhất.

B. NỘI DUNG

PHẦN 1. Lịch sử thế giới cổ trung đại

1.1. Thời kỳ cổ đại

1.1.1. Ấn Độ cổ đại

1.1.2. Hy Lạp cổ đại

1.2. Thời kỳ trung đại

1.2.1. Phát kiến địa lý ở Tây Âu trung đại

PHẦN 2. Lịch sử thế giới cận đại

2.1.Các cuộc cách mạng tư sản

2.1.1.Cách mạng tư sản Anh giữa thế kỷ XVII

2.1.2.Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỷ XVIII

2.2.Cách mạng công nghiệp ở Anh thế kỷ XVIII

2.2.1.Thành tựu

2.2.2. Ý nghĩa

2.3.Sự ra đời của Chủ nghĩa cộng sản khoa học

2.3.1.  Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

2.3.2. Ý nghĩa

PHẦN 3:  Lịch sử thế giới hiện đại (1917-1945)

3.1. Cách mạng tháng Mười Nga 1917

3.1.1. Tiền đề của cách mạng

3.1.2. Hai giai đoạn phát triển của cách mạng

3.1.3.Ý nghĩa  của cách mạng và bài học kinh nghiệm

3.2. Một số nước tư bản chủ nghĩa chủ yếu giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)

3.2.1. Nước Đức (1929- 1939)

3.2.2. Nước Mỹ (1929- 1939)

PHẦN 4:  Lịch sử thế giới hiện đại (1945-2000)

4.1  Chủ nghĩa xã hội hiện thực

4.1.1. Liên xô

4.1.2. Các nước Đông Âu

4.2. Phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai

4.2.1. Tiến trình phát triển

4.2.2.Ý nghĩa

4.3. Sự hình thành trật tự thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai

4.3.1. Hội nghị Yalta

4.3.2. Hội nghị Potsdam

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

1. Đặng Văn Chương (chủ biên, 2014), Lịch sử thế giới cổ trung đại, Nxb. Đại Học Huế, Huế.

2. Vũ Dương Ninh, Nguyễn Văn Hồng (1998), Lịch sử thế giới cận đại, Nxb Giáo dục, Hà Nội.

3. Lê Văn Anh (chủ biên, 2013), Lịch sử thế giới hiện đại, Nxb.Đại Học Huế, Huế.

D. ĐỀ THI TƯƠNG ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 3 CÂU

Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương.

Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương.

Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương.

Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương.

ĐỊA LÝ KINH TẾ - XÃ HỘI

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

Môn: ĐỊA LÝ KINH TẾ - XÃ HỘI

 

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích:

Giúp người học ôn tập có hệ thống và cơ bản khối kiến thức các học phần về địa lý kinh tế - xã hội đại cương và địa lý kinh tế - xã hội Việt Nam.

2. Yêu cầu:

Thí sinh cần nắm vững kiến thức cơ bản về các nguồn lực chính cho sự phát triển kinh tế - xã hội; kiến thức về địa lý các ngành sản xuất chính trong nền kinh tế; các đặc điểm nguồn tài nguyên và một số tài nguyên chủ yếu, phân bố và vai trò các loại tài nguyên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam; dân số và phân bố dân cư Việt Nam; địa lý các ngành công nghiệp, nông nghiệp của Việt Nam.

B. NỘI DUNG

Phần 1. Môi trường địa lý và Địa lý dân cư

1.1. Khái niệm về môi trường tự nhiên, môi trường địa lý và tài nguyên.

1.2. Vai trò của môi trường địa lý và tài nguyên đối với sự phát triển xã hội.

1.3. Động lực phát triển dân số.

1.4. Kết cấu dân số.

1.5. Những nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư.

1.6. Đặc điểm phân bố dân cư thế giới.

Phần 2. Địa lý các ngành sản xuất

2.1. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.

2.2. Đặc điểm cuả sản xuất công nghiệp.

2.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.

2.4. Đặc điểm cuả sản xuất nông nghiệp.

2.5. Khái niệm và phân loại dịch vụ.

2.6. Vai trò của dịch vụ trong nền kinh tế.

Phần 3. Tài nguyên và dân cư Việt Nam

3.1. Đặc điểm tài nguyên thiên nhiên Việt Nam.

3.2. Một số loại tài nguyên thiên nhiên chủ yếu của Việt Nam.

3.3. Dân số Việt Nam.

3.4. Phân bố dân cư Việt Nam.

Phần 4. Địa lý công nghiệp và nông nghiệp Việt Nam

4.1. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp Việt Nam.

4.2. Đặc điểm phát triển công nghiệp Việt Nam.

4.3. Các nhân tố tác động tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp Việt Nam.

4.4. Đặc điểm phát triển nông nghiệp Việt Nam.

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

1. Lê Huy Bá, Nguyễn Xuân Hoàn (2017), Địa - Môi trường Việt Nam, NXB ĐHQG TP. HCM.

2. Nguyễn Viết Thịnh, Đỗ Thị Minh Đức (2001), Địa lý kinh tế - xã hội Việt Nam, NXB Giáo dục, Hà Nội.

3. Lê Thông & nnk (2009), Địa Lý kinh tế - xã hội Việt Nam, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội.

4. Lê Thông, Nguyễn Quý Thao (đồng chủ biên) (2012). Việt Nam – các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm, Nxb Giáo dục, Hà Nội.

5. Đặng Như Toàn & nnk (2000), Địa lý kinh tế Việt Nam, NXB Đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội.

6. Nguyễn Minh Tuệ (chủ biên), Nguyễn Viết Thịnh, Lê Thông (2014), “Địa lý kinh tế - xã hội đại cương”, NXB ĐHSP, Hà Nội.

D. ĐỀ THI ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 4 CÂU

1. Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương;

2. Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương;

3. Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương;

4. Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương.

Tổng: 10 điểm – Thời gian làm bài 180 phút

ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

Môn: ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN

 

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích:

Giúp người học ôn tập có hệ thống và cơ bản khối kiến thức các học phần về địa lý tự nhiên đại cương và địa lý tự nhiên Việt Nam.

2. Yêu cầu:

Thí sinh cần nắm vững kiến thức cơ bản về hình dạng, kích thước của Trái đất; các vận động của Trái đất và các hệ quả địa lý; các thành phần cấu tạo lớp vỏ địa lý của Trái đất; các qui luật địa lý chung và các kiến thức cơ bản về vị trí địa lý, giới hạn phạm vi lãnh thổ; các đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam; các thành phần và đặc điểm cơ bản của các thành phần của tự nhiên Việt Nam; các qui luật địa đới và phi địa đới trong sự phân hoá không gian của tự nhiên Việt Nam.

B. NỘI DUNG

Phần 1. Trái đất

1.1. Hình dạng, kích thước của Trái đất và ý nghĩa địa lý.

1.2. Sự vận động tự quay quanh trục của Trái đất và các hệ quả địa lý.

1.3. Sự vận động quay quanh Mặt trời của Trái đất và các hệ quả địa lý.

Phần 2. Lớp vỏ địa lý

2.1. Vai trò của các nhân tố nội lực và ngoại lực trong thành tạo địa hình.

2.2. Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong thành tạo địa hình.

2.3. Thành phần và cấu tạo của khí quyển.

2.4. Các đới khí hậu trên Trái đất.

2.5. Khái niệm, thành phần và sự phân bố nước trong tự nhiên.

2.6. Sông ngòi và các nhân tố ảnh hưởng đến dòng chảy sông ngòi.

2.7. Các nhân tố hình thành đất.

2.8. Vai trò của sinh quyển trong lớp vỏ địa lý.

2.9. Qui luật nhịp điệu.

2.10. Qui luật địa đới và phi địa đới.

Phần 3. Vị trí địa lý và đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam

3.1. Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ.

3.2. Ý nghĩa của vị trí địa lý đối với sự hình thành các đặc điểm chung của tự nhiên và sự phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam.

3.3. Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam.

Phần 4. Các thành phần và qui luật phân hoá không gian của tự nhiên Việt Nam

4.1. Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam.

4.2. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

4.3. Tính chất nội chí tuyến gió mùa ẩm của khí hậu Việt Nam.

4.4. Sông ngòi Việt Nam phản ảnh rõ nét tác động tổng hợp của chế độ khí hậu và cấu trúc địa chất - địa hình.

4.5. Thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam phong phú và đa dạng.

4.6. Các qui luật phân hoá không gian của tự nhiên Việt Nam

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

1. Lê Huy Bá, Nguyễn Xuân Hoàn (2017), Địa - Môi trường Việt Nam, NXB ĐHQG TP HCM.

2. Nguyễn Trọng Hiếu, Hoàng Ngọc Oanh, Nguyễn Kim Chương và nnk (2004), “Địa lý tự nhiên đại cương”, tập 1, 2, 3; NXB ĐHSP Hà Nội.

3. Trương Quang Học (2012), Việt Nam: Thiên nhiên, môi trường và Phát triển bền vững, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

4. X.V Kalexnik (1978), Những qui luật địa lý chung của Trái đất (người dịch: Đào Trọng Năng), NXB NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội,

5. Vũ Tự Lập (1978), Ðịa lí tự nhiên Việt Nam. T1, T2,  NXB Giáo dục, Hà Nội.

6. Vũ Tự Lập (1999), Ðịa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Giáo dục, Hà Nội.

7. Đặng Duy Lợi (chủ biên), (2005), Ðịa lí tự nhiên Việt Nam (Phần đại cương), NXB ĐHSP Hà Nội.

8. Lê Bá Thảo (chủ biên), Nguyễn Văn Âu, Nguyễn Dược, Đặng Ngọc Lân, Đỗ Hưng Thành, Trịnh Nghĩa Uông (1988), “ Cơ sở địa lý tự nhiên”, Tập I, II, III. NXB Giáo dục, Hà Nội.

9. Lê Bá Thảo (1990), Thiên nhiên Việt Nam, NXB KH&KT, Hà Nội.

D. ĐỀ THI ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 4 CÂU

1. Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương;

2. Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương;

3. Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương;

4. Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương.

Tổng: 10 điểm – Thời gian làm bài 180 phút

Cơ sở lý thuyết hóa học

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

Môn: Cơ sở lý thuyết hóa học

 

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Cung cấp, hệ thống hóa lại các kiến thức cơ bản của môn Cơ sở lý thuyết hóa học cho thí sinh dự thi tuyển sinh cao học các chuyên ngành: Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn hoá học, Hóa lý thuyết và Hóa lý, Hóa Vô cơ, Hóa Hữu cơ, Hóa phân tích.

2. Yêu cầu: Thí sinh cần xem lại các nội dung cơ bản của môn Cơ sở lý thuyết hóa học trước khi đến lớp.

B. NỘI DUNG

Phần 1. Nhiệt động học

1.1. Nguyên lý 1 của nhiệt động học

1.1.1. Nội dung nguyên lý 1 của nhiệt động học

1.1.2. Áp dụng nguyên lý 1 vào quá trình hóa học

1.2.1.1. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học

1.2.1.2. Định luật Hess và ứng dụng

1.2.1.3. Sự phụ thuộc của hiệu ứng nhiệt vào nhiệt độ

1.2. Nguyên lý 2 của nhiệt động học

1.2.1. Nội dung nguyên lý 2 của nhiệt động học

1.2.2. Entropy

1.2.3. Tính biến thiên entropy trong một số quá trình

1.2.3.1. Quá trình giãn nở đẳng nhiệt

1.2.3.2. Quá trình đẳng áp

1.2.3.3. Quá trình đẳng tích

1.2.3.4. Quá trình chuyển pha

1.2.3.5. Quá trình đoạn nhiệt

1.2.3.6. Phản ứng hóa học

1.2.4. Chiều hướng diễn biến của quá trình

1.2.4.1. Thế đẳng nhiệt-đẳng áp

1.2.4.2. Tính biến thiên thế đẳng nhiệt-đẳng áp của phản ứng hóa học

Phần 2. Tốc độ phản ứng – Cân bằng hóa học

2.1. Tốc độ phản ứng

2.1.1. Một số khái niệm

2.1.1.1. Tốc độ phản ứng

2.1.1.2. Bậc phản ứng

2.1.1.3. Phân tử số

2.1.2. Một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

2.1.2.1. Ảnh hưởng của nhiệt độ

2.1.2.2. Ảnh hưởng của xúc tác

2.1.3. Các phương trình động học của các phản ứng hóa học

2.1.3.1. Phản ứng bậc một

2.1.3.2. Phản ứng bậc hai

2.2. Cân bằng hóa học

2.2.1. Hằng số cân bằng hóa học

2.2.2. Sự phụ thuộc của hằng số cân bằng vào nhiệt độ

2.2.3. Sự phụ thuộc của hằng số cân bằng vào áp suất

2.2.4. Phương trình đẳng nhiệt của phản ứng hóa học

Phần 3. Dung dịch

3.1. Tính chất của dung dịch loãng chứa chất tan không điện ly, không bay hơi

3.1.1. Áp suất hơi bão hòa

3.1.2. Nhiệt độ sôi

3.1.3. Nhiệt độ đông đặc

3.1.4. Áp suất thẩm thấu

3.2. Dung dịch điện ly

3.2.1. Sự điện ly của axit, bazơ và muối trong dung dịch

3.2.2. Độ điện ly, hằng số điện ly

3.2.3. Sự điện ly của nước. Chỉ số pH

4.2.4. Tính pH của một số dung dịch: axit, bazơ, dung dịch đệm

3.3. Cân bằng trong dung dịch của các chất điện ly ít tan

Phần 4. Điện hóa

4.1. Phản ứng oxi hóa khử

4.1.1. Một số khái niệm

4.1.2. Cặp oxi hóa – khử. Thế khử của cặp oxi hóa – khử

4.1.3. Chiều của phản ứng oxi hóa – khử

4.1.4. Hằng số cân bằng của phản ứng oxi hóa – khử

4.2. Pin điện hóa

4.2.1. Pin Ganvani

4.2.2. Pin nồng độ

6.3. Phân loại điện cực

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

1. Vũ Đăng Độ (1999), Cơ sở lý thuyết các quá trình hóa học, Nxb. Giáo dục.

2. Trần Thị Đà, Đặng Trần Phách (2006), Cơ sở lý thuyết các phản ứng hóa học, Nxb. Giáo dục.

3. M.  S.  Silberberg (2007), Principles  of  General  Chemistry,  McGraw-Hill Companies, Inc, New York, USA.

4. Kenneth  W.  Whitten,  Raymond  E.  Davis,  Larry  Peck  and George  G.  Stanley (2004),  General  Chemistry, Brooks/Cole, 7th edition.

D. ĐỀ THI ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 4 CÂU

1. Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương.

2. Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương.

3. Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương.

4. Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương.

Tổng cộng: 10 điểm

Cấu tạo nguyên tử và liên kết hoá học

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

Môn thi: Cấu tạo nguyên tử và liên kết hoá học

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Cung cấp, hệ thống hóa lại các kiến thức cơ bản của môn Cấu tạo nguyên tử và liên kết hoá học cho thí sinh dự thi tuyển sinh cao học các chuyên ngành: Hóa Vô cơ, Hóa Hữu cơ, Hóa Phân tích, Hóa lý thuyết và Hóa lý và LL & PPDHBM Hoá học.

2. Yêu cầu: Thí sinh cần xem lại các nội dung cơ bản của môn Cấu tạo nguyên tử và liên kết hoá học trước khi đến lớp.

B. NỘI DUNG

Phần 1. Cấu tạo nguyên tử

1.1. Thuyết lượng tử Planck, thuyết lượng tử ánh sáng của Einstein.

1.2. Hạt nhân nguyên tử. Năng lượng liên kết hạt nhân.

1.3. Những kiến thức cơ sở

1.3.1. Sóng vật chất De Broglie.

1.3.2. Nguyên lý bất định Heisenberg.

1.4. Nguyên tử hydro và ion giống hydro

1.4.1. Phương trình Schrodinger đối với nguyên tử hydro

1.4.2. Các obitan trong nguyên tử hydro, mật độ xác suất electron

1.4.3. Spin electron và ý nghĩa của các số lượng tử.

1.4.4. Quang phổ phát xạ của nguyên tử hydro.

1.5. Nguyên tử nhiều electron

1.5.1. Qui luật phân bố electron trong nguyên tử ở trạng thái cơ bản

1.5.2. Cấu hình electron của nguyên tử

1.5.3. Cấu tạo nguyên tử và hệ thống tuần hoàn

Phần 2. Thuyết sức đẩy giữa các cặp electron hoá trị (VSEPR)  và Thuyết liên kết hoá trị (VB)

2.1. Nội dung của thuyết VSEPR

2.2. Luận điểm cơ bản của thuyết VB

2.3. Bài toán phân tử H2

2.4. Phương pháp VB và phân tử nhiều nguyên tử

2.4.1. Nguyên lý xen phủ cực đại và thuyết hóa trị định hướng

2.4.2. Thuyết lai hóa- các dạng lai hoá sp, sp2, sp3, sp2d, sp3d2

2.4.3. Thuyết spin về hóa trị

Phần 3. Thuyết orbital phân tử (MO)

3.1. Các luận điểm cơ sở

3.2. Giải bài toán phân tử H2 bằng phương pháp MO-LCAO

3.3. Sự tổ hợp các AO thành các MO

3.4. Thuyết MO và phân tử hai nguyên tử

3.5.Phương pháp MO Huckel

Phần 4. Liên kết trong phức chất

4.1. Thuyết VB về liên kết trong phức chất

4.2. Thuyết trường phối tử về phức chất

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

1. Đào Đình Thức (2002), Hoá học Đại cương,NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.

2. Lâm Ngọc Thiềm (2004), Cấu tạo chất Đại cương, NXB ĐHQG Hà Nội, Hà Nội

3. Đào Đình Thức (2006), Cấu tạo nguyên tử và liên kết hóa học, tập 1 và 2, NXB Giáo dục

D. ĐỀ THI ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 4 CÂU

1. Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương.

2. Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương.

3. Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương.

4. Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương.

Tổng: 10 điểm- Thời gian làm bài 180 phút

Đại học Huế thông báo tuyển sinh cao học lần 1 năm 2019

Đại học Huế thông báo tuyển sinh cao học lần 1 năm 2019 gồm 71 chuyên ngành vào các trường đại học thành viên và khoa trực thuộc: (chi tiết xem file đính kèm).

1. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày thông báo tuyển sinh đến hết ngày 28/2/2019.

2. Lịch thi:

- Buổi chiều ngày 30/3/2019: thi môn Cơ sở ngành.

- Buổi sáng ngày 31/3/2019: thi môn Chủ chốt.

- Buổi chiều ngày 31/3/2019: thi môn Ngoại ngữ.

File đính kèm:
Download this file (TB_TSSDH_2019-1.pdf)TB_TSSDH_2019-1.pdf[ ]2056 Kb

Đại học Huế thông báo tuyển sinh cao học đợt 2 năm 2018

Đại học Huế thông báo tuyển sinh cao học đợt 2 năm 2018 gồm 75 chuyên ngành vào các trường đại học thành viên và khoa trực thuộc: (chi tiết xem file đính kèm):

1. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày thông báo tuyển sinh đến hết ngày 17/8/2018.

2. Lịch thi:

- Buổi chiều ngày 22/9/2018: thi môn Cơ sở ngành.

- Buổi sáng ngày 23/9/2018: thi môn Chủ chốt.

- Buổi chiều ngày 23/9/2018: thi môn Ngoại ngữ.

File đính kèm:
Download this file (TB_TSCH_2_2018.pdf)TB_TSCH_2_2018.pdf[ ]2932 Kb