Sunday, Sep 26th

Tuyển sinh

Tuyển sinh

LÝ THUYẾT TIẾNG ANH

ĐỀ CƯƠNG THI TUYỂN SINH CAO HỌC

CHUYÊN NGÀNH: NGÔN NGỮ ANH

Môn thi (Môn chủ chốt): LÝ THUYẾT TIẾNG ANH

I. Mục đích, yêu cầu:

1.Mục đích: Đảm bảo thí sinh có kiến thức chung và cơ bản về các bình diện ngôn ngữ học Anh, để có thể học tập ở bậc thạc sĩ chuyên ngành Ngôn ngữ Anh.

2.Yêu cầu: Nắm vững các kiến thức cơ bản về các bình diện ngôn ngữ học Anh.

II. Nội dung:

Nội dung 1. English Phonetics & Phonology

1. Phonetics, phonemics and phonology

2. The classification of speech sounds

3. Phonology: the sound patterns of language

4. The syllable

5. Word stress

6. Aspects of connected speech

7. Intonation

Nội dung 2. English Grammar

1. Morphology & the morpheme

2. The word

3. Types of word

4. Syntax & syntactic rules

5. Word-classes, parts of speech, and grammatical categories of major world classes

6. The phrase & the word group

7. The clause

8. The sentence

Nội dung 3. English Semantics

1. Meaning

2. Types of meaning

3. Lexical semantics

4. Sentence semantics

5. Lexical and semantic development

Nội dung 4. Discourse Analysis & Pragmatics

1. Spoken versus written text

2. Cohesion & coherence

3. Information structure

4. Genres

5. Deixis and distance

6. Reference and inference

7. Presuposition and entailments

8. Cooperation and implicature

9. Utterances & Speech acts

10.  Politeness

Tài liệu tham khảo

Borjars, K., & Burridge, K. (2010). Introducing English Grammar. London, United Kingdom: Holder Education.

Hurford, J. R., & Heasley, B. (2007). Semantics: A Coursebook. Cambridge, United Kingdom: CUP.

Roach, P. (2000). English Phonetics and Phonology. Cambridge, United Kingdom: CUP.

Thornbury, S. (2005). Beyond the Sentence: Introducing discourse analysis. Macmillan, United Kingdom: Oxford.

Yule, G. (1996) Pragmatics. Oxford, United Kingdom: Oxford University Press.

Định dạng đề thi
Thời gian: 120 phút

Phần thi

Thời gian

Số lượng câu hỏi

Hình thức

Phương án trả lời

Điểm

Nội dụng trong đề thi

45 phút

40 câu

Trắc nghiệm

Đúng / sai

40 điểm

của từng phần được tổng hợp từ

35 phút

30 câu

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm có 4 chọn lựa

30 điểm

15 phút

10 câu

Trắc nghiệm

Nối câu

10 điểm

25 phút

4 câu

Tự luận

- Vẽ cấu trúc âm tiết / hình cây

- Phân tích đoạn văn brm / hội thoại …

20 điểm

Tổng

120 phút

100 điểm

LUẬT HÀNH CHÍNH VIỆT NAM

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

CHUYÊN NGÀNH LÝ LUẬN VÀ LỊCH SỬ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT

MÔN THI: LUẬT HÀNH CHÍNH VIỆT NAM

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Đảm bảo khối lượng kiến thức tối thiểu về cơ sở ngành để thí sinh có thể dự thi và học tập ở bậc thạc sĩ chuyên ngành Lý luận và Lịch sử nhà nước và pháp luật.

2. Yêu cầu: Nắm vững các kiến thức cơ bản của học phần Luật hành chính Việt Nam.

B. NỘI DUNG

PHẦN 1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ CHUNG VỀ LUẬT HÀNH CHÍNH

1.1. Quan hệ Pháp luật hành chính

1.1.1. Khái niệm quan hệ pháp luật hành chính

1.1.2. Đặc điểm của quan hệ pháp luật hành chính

1.1.3. Cấu thành quan hệ pháp luật hành chính

1.2. Quy phạm pháp luật hành chính

1.2.1. Khái niệm qui phạm pháp luật hành chính.

1.2.2. Đặc điểm của qui phạm pháp luật hành chính.

1.2.3. Cấu thành qui phạm pháp luật hành chính

1.3. Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính

1.3.1. Các nguyên  tắc chính trị xã hội

1.3.2. Các nguyên tắc tổ chức kỹ thuật

PHẦN 2. VI PHẠM HÀNH CHÍNH- TRÁCH NHIỆM HÀNH CHÍNH

2.1. Vi phạm hành chính

2. 2. Trách nhiệm hành chính

PHẦN 3. BỘ MÁY HÀNH CHÍNH

3.1. Khái niệm đặc điểm của cơ quan hành chính

3.2. Hệ thống cơ quan hành chính nhà nước.

3.3. Cải cách bộ máy hành chính

PHẦN 4.  QUY CHẾ PHÁP LÝ HÀNH CHÍNH CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

4.1. Khái niệm, đặc điểm cán bộ, công chức

4.2. Quyền và nghĩa vụ cán bộ, công chức

4.3. Tuyển dụng công chức

4.4. Trách nhiệm pháp lý của công chức

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP

1. Nguyễn Duy Phương (2014) Giáo trình Luật hành chính phần 1, 2, Nxb Đại học Huế

2. Luật Xử lý vi phạm hành chính 2012

3. Luật Cán bộ, công chức 2008

D. ĐỀ THI TƯƠNG ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 4 CÂU

Câu 1 (2,5 điểm): Một số vấn đề về chung về luật hành chính

Câu 2 (2,5 điểm): Vi phạm hành chính- trách nhiệm hành chính

Câu 3 (2,5 điểm): Bộ máy hành chính

Câu 4 (2,5 điểm): Quy chế pháp lý hành chính của cán bộ, công chức

CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ VĂN HÓA

MÔN THI: CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Đảm bảo khối lượng kiến thức tối thiểu về cơ sở ngành để thí sinh có thể dự thi và học tập ở bậc thạc sĩ chuyên ngành Quản lý Văn hóa.

2. Yêu cầu: Nắm vững các kiến thức cơ bản của học phần Cơ sở Văn hóa Việt Nam.

B. NỘI DUNG

PHẦN 1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ VĂN HÓA VÀ VĂN HÓA HỌC

1.1. Khái niệm Văn hóa

1.2. Các đặc trưng và chức năng của văn hóa

1.3. Các loại hình văn hóa

1.3.1. Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp

1.3.2. Loại hình văn hóa gốc du mục

1.4. Các điều kiện hình thành văn hóa Việt Nam

PHẦN 2. DIỄN TRÌNH LỊCH SỬ VĂN HÓA VIỆT NAM

2.1. Văn hóa Việt Nam thời Tiền sử

2.2. Văn hóa Việt Nam thời Sơ sử

2.3. Văn hóa Việt Nam thời Bắc thuộc

2.4. Văn hóa Việt Nam thời độc lập tự chủ

2.5. Văn hóa Việt Nam thời Pháp thuộc

2.6. Văn hóa Việt Nam từ 1945 đến nay

PHẦN 3. CÁC VÙNG VĂN HÓA VIỆT NAM

3.1 Vùng văn hóa Tây Bắc bộ

3.2 Vùng văn hóa Đông Bắc bộ

3.3 Vùng văn hóa đồng bằng Bắc bộ

3.4 Vùng văn hóa duyên hải Trung bộ

3.5. Vùng văn hóa Trường Sơn – Tây Nguyên

3.6. Vùng văn hóa Nam Bộ

PHẦN 4. CÁC THÀNH TỐ VĂN HÓA VIỆT NAM

4.1 Văn hóa nhận thức

4.2 Văn hóa tổ chức đời sống tập thể

4.3 Văn hóa tổ chức đời sống cá nhân

4.4 Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên và xã hội

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP

1. Trần Ngọc Thêm (1999), Cơ sở Văn hóa Việt Nam, tái bản lần 2, Nxb Giáo dục, Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Trần Quốc Vượng (chủ biên) (2006), Cơ sở Văn hóa Việt Nam, tái bản lần 8, Nxb Giáo dục, Hà Nội.

3. Lê Minh Hạnh (2006), Cơ sở Văn hóa Việt Nam, Nxb Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

D. ĐỀ THI TƯƠNG ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 4 CÂU

Câu 1 (2,5 điểm): Phân tích các đặc điểm khác nhau của hai loại hình văn hóa: gốc nông nghiệp và gốc du mục.

Câu 2 (2,5 điểm): Phân tích đặc điểm của văn hóa Việt Nam thời Sơ sử.

Câu 3 (2,5 điểm): Đặc điểm vùng văn hóa Trường Sơn - Tây Nguyên?

Câu 4 (2,5 điểm): Phân tích đặc điểm văn hóa ẩm thực Việt Nam.

GÂY MÊ HỒI SỨC

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

MÔN: GÂY MÊ HỒI SỨC

 

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

Đánh giá kiến thức cơ bản về lĩnh vực Gây mê Hồi sức đã được học trong chương trình đại học.

2. Yêu cầu

Trình bày đầy đủ, rõ ràng các nội dung đề cập trong đề cương ôn tập.

B. NỘI DUNG

Phần 1

1.1. Các phương pháp gây mê

1.2. Các phương pháp gây tê

1.3. Thăm khám bệnh nhân trước gây mê

1.4. Chăm sóc bệnh nhân sau phẫu thuật

Phần 2

2.1. Truyền máu

2.2. Các dung dịch thay thế huyết tương

2.3. Rối loạn thăng bằng nước và điện giải

2.4. Rối loạn cân bằng toan kiềm

Phần 3

3.1. Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

3.2. Đại cương về sốc

3.3. Phản vệ

Phần 4

4.1. Liệu pháp oxy

4.2. Vô khuẩn - khử khuẩn

4.3. Biến chứng gây mê

4.4. Kỹ thuật đặt nội khí quản

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP CHÍNH

1. Giáo trình Gây mê hồi sức. Bộ môn GMHS –ÐHYHuế.

2. Bài giảng Gây mê hồi sức tập 1, 2, Bộ Môn GMHS Đại Học Y Hà Nội, Nhà xuất bản Y Học, 2006.

3. Clinical Anesthesia Fundamentals, Paul G. Barash and Bruce F. Cullen - Lippincott Williams and Wilkins- 2015

D. ĐỀ THI

Ứng với đề cương này, đề thi có 4 câu

1. Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương

2. Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương

3. Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương

4. Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương

Tổng điểm: 10 điểm – Thời gian làm bài 180 phút

Thông báo tuyển sinh cao học lần 2 năm 2019 của Đại học Huế

Đại học Huế thông báo tuyển sinh cao học lần 2 năm 2019 gồm 75 chuyên ngành vào các trường đại học thành viên và khoa trực thuộc: (chi tiết xem file đính kèm).

1. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày thông báo tuyển sinh đến hết ngày 26/8/2019.

2. Lịch thi:

- Buổi chiều ngày 28/9/2019: thi môn Cơ sở ngành.

- Buổi sáng ngày 29/9/2019: thi môn Chủ chốt.

- Buổi chiều ngày 29/9/2019: thi môn Ngoại ngữ.

File đính kèm:
Download this file (TB_TSCH_22019.pdf)TB_TSCH_22019.pdf[ ]3281 Kb

Đại học Huế thông báo tuyển sinh cao học lần 1 năm 2019 (Bổ sung)

Tiếp theo thông báo số 1534/TB-ĐHH ngày 13/11/2018 về tuyển sinh cao học lần 1 năm 2019, Đại học Huế thông báo bổ sung một số chuyên ngành vào các trường đại học thành viên và khoa trực thuộc: (chi tiết xem file đính kèm).

1. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày thông báo tuyển sinh đến hết ngày 28/2/2019.

2. Lịch thi:

- Buổi chiều ngày 30/3/2019: thi môn Cơ sở ngành.

- Buổi sáng ngày 31/3/2019: thi môn Chủ chốt.

- Buổi chiều ngày 31/3/2019: thi môn Ngoại ngữ.

Chi tiết Thông báo số 1.

Chi tiết Thông báo số 2 theo file đính kèm:

File đính kèm:
Download this file (TB_SDH_2019-2.pdf)TB_SDH_2019-2.pdf[ ]1973 Kb

Thông báo tuyển nghiên cứu sinh năm 2019 của Đại học Huế

Đại học Huế thông báo tuyển nghiên cứu sinh năm 2019 cho 46 chuyên ngành vào các trường đại học thành viên.

Thời gian nhận hồ: Trước ngày 15 của các tháng chẵn trong năm 2019.

Thời gian xét tuyển : Trong khoảng thời gian 10 ngày tính từ ngày nhận hồ sơ, Đại học Huế sẽ phản hồi đến người dự tuyển các thông tin về tình trạng hồ sơ và các yêu cầu điều chỉnh, bổ sung nếu hồ sơ chưa đảm bảo yêu cầu, hoặc kế hoạch xét tuyển đối với những hồ sơ đã đảm bảo các yêu cầu theo quy định của Hội đồng tuyển sinh.

Địa điểm phát mẫu hồ sơ và thu nhận hồ sơ dự tuyển: Thí sinh liên hệ, gửi hoặc nộp trực tiếp hồ sơ đăng ký dự tuyển cho các đơn vị đào tạo thành viên của Đại học Huế.

Chi tiết theo file đính kèm!

File đính kèm:
Download this file (TB_TSNCS_2019.pdf)TB_TSNCS_2019.pdf[ ]5571 Kb

ĐIỀU DƯỠNG

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC ĐIỀU DƯỠNG

MÔN CƠ SỞ NGÀNH: ĐIỀU DƯỠNG

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CÀU

1.1. Mục đích: Hướng dẫn học viên ôn tập đúng trọng tâm môn: Điều dưỡng (tổng hợp kiến thức của: Điều dưỡng nội, điều dưỡng ngoại, điều dưỡng sản, điều dưỡng nhi)

1.2. Yêu cầu: Nội dung ôn tập phù hợp với trình độ sau đại học.

II. NỘI DUNG

2.1. ĐIỀU DƯỠNG NỘI KHOA

1. Chăm sóc bệnh nhân tăng huyết áp.

2. Chăm sóc bệnh nhân hen phế quán.

3. Chăm sóc bệnh nhân đái tháo đường.

4. Chăm sóc bệnh nhân suy thận mạn.

5. Chăm sóc bệnh nhân thoái khớp.

6. Chăm sóc bệnh nhân tai biến mạch máu não.

7. Chăm sóc bệnh nhân loét dạ dày tá tràng.

8. Chăm sóc bệnh nhân xơ gan.

9. Chăm sóc bệnh nhân thiếu máu.

10. Chăm sóc bệnh nhân bệnh Gút.

2.2. ĐIỀU DƯỠNG NGOẠI KHOA

1. Điều dưỡng trong lồng ruột cấp.

2. Chăm sóc bệnh nhân ngay sau mổ.

3. Điều dưỡng trong thủng dạ dày tá tràng.

4. Điều dưỡng trong viêm ruột thừa cấp.

5. Điều dưỡng với bệnh nhân sỏi tiết niệu.

6. Điều dưỡng trong chấn thương sọ não.

7. Điều dưỡng với bệnh nhân bỏng.

8. Điều dưỡng trong cố định ngoài.

9. Điều dưỡng trong cố định trong.

10. Điều dưỡng trong mổ xương khớp.

2.3. ĐIỀU DƯỠNG SẢN KHOA

1. Chăm sóc bệnh nhân tiền sản giật.

2. Chăm sóc một cuộc đỡ đẻ thường.

3. Chăm sóc sản phụ trong thời kỳ hậu san.

4. Chăm sóc thai phụ thai ngoài tử cung.

5. Chăm sóc thai phụ nhau tiền đạo.

6. Chăm sóc thai phụ thai chết lưu.

7. Chăm sóc thai phụ thai trứng.

8. Chăm sóc bệnh nhân trước mô u xơ tứ cung.

9. Chăm sóc bệnh nhân sau mổ u xơ tử cung.

10. Cắt rốn và làm rốn sơ sinh.

2.4. ĐIỀU DƯỠNG NHI KHOA

1. Chăm sóc trẻ bị nôn - táo bón.

2. Chăm sóc trẻ bị nhiễm trùng sơ sinh.

3. Chăm sóc trẻ tiêu chảy cấp.

4. Chăm sóc trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính.

5. Chăm sóc bệnh nhi bị hen phế quản.

6. Chăm sóc bệnh nhị bị vàng da tăng bilirubin tự do.

7. Chăm sóc tre bị hội chứng thận hư.

8. Chăm sóc trẻ bị hội chứng thận hư.

9. Chăm sóc trẻ bị co giật/ động kinh.

10. Chăm sóc trẻ bị tim bẩm sinh.

III. TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Khoa Điều dưỡng, Trường Đại học Y Dược Huế (2016), Giáo trình Chăm sóc sức khỏe người lớn có bệnh Nội khoa 1.

2. Khoa Điều dưỡng, Trường Đại học Y Dược Huế (2016), Giáo trình Chăm sóc sức khỏe người lớn có bệnh Nội khoa 2.

3. Khoa Điều dưỡng. Trường Đại học Y Dược Huế (2017), Giáo trình Chăm sóc sức khỏe người lớn có bệnh Ngoại khoa 1.

4. Khoa Điều dưỡng, Trường Đại học Y Dược Huế (2017), Giáo trình Chăm sóc sức khỏe người lớn có bệnh Ngoại khoa 2.

5. Khoa Điều dưỡng, Trường Đại học Y Dược Huế (2016), Giáo trình Chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình.

6. Khoa Điều dưỡng, Trường Đại học Y Dược Huế (2016), Chăm sóc sức khỏe trẻ em.

7. Medical-Surgical nursing: concepts and practice (9th) (2017), Hà Lan.

8. Community health nursing (9th) (2013), Mỹ.

9. Maternal newborn nursing (9th) (2013), Mỹ.

IV. ĐỀ THI ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY GỒM 4 CÂU

Đề thi tự luận với tổng số câu là 4 câu. mỗi câu tương ứng 2.5 điểm, thời gian làm bài là 180 phút.

1. Câu 1: thuộc phần 2.1: 2,5 điểm

2. Câu 2: thuộc phần 2.2: 2,5 điểm.

3. Câu 3: thuộc phần 2.3: 2,5 điểm.

4. Câu 4: thuộc phần 2.4: 2,5 điểm

CÔNG TÁC XÃ HỘI

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TUYỂN SINH CAO HỌC

CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI

MÔN THI: CÔNG TÁC XÃ HỘI

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Đảm bảo khối lượng kiến thức tối thiểu về cơ sở ngành để thí sinh có thể dự thi và học tập ở bậc thạc sĩ chuyên ngành Công tác xã hội.

2. Yêu cầu: Nắm vững các kiến thức cơ bản của học phần Nhập môn công tác xã hội và các kỹ năng thực hành ở một số lĩnh vực nghề nghiệp.

B. NỘI DUNG

PHẦN 1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI

1.1 Khái niệm, mục đích và chức năng của Công tác xã hội

1.2 Sứ mạng và giá trị cốt lõi của Công tác xã hội

1.3 Sơ lược về lịch sử hình thành và phát triển của ngành CTXH trên thế giới và ở Việt Nam

1.4 Nhân viên công tác xã hội và vai trò của nhân viên công tác xã hội

PHẦN 2. MỘT SỐ QUAN ĐIỂM VÀ LÝ THUYẾT NỀN TẢNG CỦA CÔNG TÁC XÃ HỘI

2.1 Quan điểm Con người trong môi trường

2.2 Quan điểm Điểm mạnh

2.3 Lý thuyết Quyền con người

2.4 Lý thuyết Nhu cầu con người

PHẦN 3. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP THỰC HÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI

4.1 Phương pháp CTXH với cá nhân

4.2 Phương pháp CTXH với nhóm

4.3 Phương pháp CTXH với cộng đồng

4.4 Quản trị CTXH

PHẦN 4. MỘT SỐ LĨNH VỰC THỰC HÀNH CỦA CÔNG TÁC XÃ HỘI

3.1 CTXH trong lĩnh vực y tế

3.2 CTXH với trẻ em và gia đình

3.3 CTXH trong phát triển cộng đồng

3.4 CTXH trong trường học

C. TÀI LIỆU HỌC TẬP

1. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (2016). Nhập môn Công tác xã hội. Tài liệu hướng dẫn thực hành (Dành cho cán bộ xã hội cấp cơ sở). Hà Nội.

2. Phạm Huy Dũng (2006). Bài giảng Nhập môn Công tác xã hội. Đại học Thăng Long.

3. Trần Đình Tuấn (2010). Công tác xã hội: Lý thuyết và thực hành. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia.

4. Lê Văn Phú (chủ biên, 2012), Nhập môn Công tác xã hội, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.

5. Nguyễn Hồi Loan, Nguyễn Thị Kim Hoa (2015), Giáo trình Công tác xã hội đại cương, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.

D. ĐỀ THI TƯƠNG ỨNG VỚI ĐỀ CƯƠNG NÀY CÓ 4 CÂU

Câu 1 (2,5 điểm): Ứng với phần 1 trong đề cương.

Câu 2 (2,5 điểm): Ứng với phần 2 trong đề cương.

Câu 3 (2,5 điểm): Ứng với phần 3 trong đề cương.

Câu 4 (2,5 điểm): Ứng với phần 4 trong đề cương.